ĐỒNG HỒ TRI ÂN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Cư)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nghe_truyen_cay_khe.flv 2010.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Các ý kiến mới nhất

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Minh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Ba công khai >

    CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

          PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG                  CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN                           Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                                

     Minh Tân, ngày  05   tháng 01  năm 2014

     

    THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC THỰC TẾ

    NĂM HỌC: 2012 - 2013   

     

                                                                                                                     Đơn vị: học sinh

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Chia ra theo khối lớp

    Lớp 1

    Lớp 2

    Lớp 3

    Lớp 4

    Lớp 5

    I

    Tổng số học sinh

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    II

    Số học sinh học 2 buổi / ngày  (tỷ lệ so với tổng số)

    210

     

    43

     

    42

     

    42

    42

    41

    III

    Số học sinh chia theo hạnh kiểm

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    1

    Thực hiện đầy đủ

    (tỷ lệ so với tổng số)

    732

    (99.8%)

    170 (100%)

    158 (100%)

    148 (100%)

    142 (100%)

    115 (100%)

    2

    Thực hiện chưa đầy đủ

    (tỷ lệ so với tổng số)

    01

    (0.2%)

    01

    (0.6% )

    -

    -

    -

    -

    IV

    Số học sinh chia theo học lực

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    1

    Tiếng Việt

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    a

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    311

    (42.4%)

    92

    (51.4%)

    70

    (44.3%)

    39

    (26.4%)

    64

    (45.1%)

    46

    (40.0%)

    b

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    253

    (34.5%)

    57

    (33.5%)

    46

    (29.1%)

    62

    (41.9%)

    53

    (37.3%)

    35

    (30.4%)

    c

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    157

    (21.4%)

    10

    (5.9%)

    42

    (26.6%)

    47

    (31.8%)

    24

    (16.9 %)

    34

    (29.6%)

    d

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    12

    (1.6%)

    11

    (6.5%)

     

    -

     

    -

    1

    (0.7 %)

     

    -

    2

    Toán

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    a

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    314

    (42.8%)

    65

    (38.2%)

    69

    (43.7%)

    33

    (22.3%)

    64

    (45.1%)

    83

    (72.2%)

    b

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    243

    (33.2%)

    70

    (41.2%)

    62

    (39.2%)

    43

    (29.1%)

    47

    (33.1%)

    21

    (18.3%)

    c

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    167

    (22.8%)

    26

    (15.3%)

    27

    (17.1%)

    72

    (48.6%)

    31

    (21.8%)

    11

    (9.6%)

    d

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    09

    (1.2%)

    09

    (5.3%)

     

    -

     

    -

     

    -

     

    -

    3

    Khoa học

    257

    _

    _

    _

    142

    115

    a

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    213

    (82.9%)

    _

    _

    _

    120

    (84.5%)

    93

    (80.9%)

    b

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    34

    (13.2%)

    _

    _

    _

    14

    (9.9%)

    20

    (17.4%)

    c

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    02

    (0.7%)

    _

    _

    _

    -

    02

    (1.7%)

    d

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    _

    _

    _

    _

    _

    _

    4

    Lịch sử và Địa lý

    257

    _

    _

    _

    142

    115

    a

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    194

    (75.5%)

    _

    _

    _

    111

    (78.2%)

    83

    (72.2%)

    b

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    51

    (19.8%)

    _

    _

    _

    24

    (16.9%)

    27

    (23.5%)

    c

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    12

    (4.7%)

    _

    _

    _

    07

    (4.9%)

    05

    (4.3%)

    d

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    _

    _

    _

    _

    _

    _

    5

    Tiếng nước ngoài

    405

     

     

    148

    142

    115

    a

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    111

    (27.4%)

    -

    -

    28

    (18.9%)

    45

    (21.7%)

    38

    (33.0%)

    b

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    88

    (21.7% )

    -

    -

    23

    (15.5%)

    44

    (31%)

    21

    (18.3%)

    c

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    130

    (32.1% )

    -

    -

    42

    (28.4%)

    44

    (31%)

    44

    (38.3%)

    d

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    76

    (18.8% )

    -

    -

    55

    (37.2%)

    .9

    (6.3%)

    12

    (10.4%)

    6

    Tiếng dân tộc

    _

    _

    _

    _

    _

    _

    a

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    _

    _

    _

    _

    _

    _

    b

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    _

    _

    _

    _

    _

    _

    c

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    _

    _

    _

    _

    _

    _

    d

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    _

    _

    _

    _

    _

    _

    7

    Tin học

    405

     

     

    148

    142

    115

    a

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    248

    (61.2%)

    _

    _

    60

    (4.05%)

    99

    (69.7%)

    89

    (77.4%)

    b

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    101

    (24.9%)

    _

    _

    55

    (37.2%)

    27

    (19.0%)

    19

    (16.5%)

    c

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    44

    (10.9%)

    _

    _

    29

    (19.6%)

    09

    (6.3%)

    06

    (5.2%)

    d

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    12

    (3.0%)

    _

    _

    04

    (2.7%)

    07

    (4.9%)

    01

    (0.9 %)

    8

    Đạo đức

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    a

    Hoàn thành tốt (A+)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    300

    (40.9%)

    81

    (47.6%)

    69

    (40.6%)

    35

    (20.6%)

    43

    (25.3%)

    72

    (42.4%)

    b

    Hoàn thành (A)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    431

    (58.8%)

    87

    (51.2%)

    89

    (52.4%)

    113

    (66.5%)

    99

    (58.2%)

    43

    (25.3%)

    c

    Chưa hoàn thành (B)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    02

    (0.3 % )

    02

    (1.2% )

    _

    _

    _

    _

    9

    Tự nhiên và Xã hội

    476

    170

    158

    148

    _

    _

    a

    Hoàn thành tốt (A+)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    151

    (20.6%)

    69

    (58.2%)

    51

    (30.0%)

    31

    (18.2%)

    _

    _

    b

    Hoàn thành (A)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    323

    (44.1%)

    99

    (58.2%)

    107

    (62.9%)

    117

    (68.8%)

    _

    _

    c

    Chưa hoàn thành (B)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    02

    (0.3% )

    02

    (1.2 % )

    _

    _

    _

    _

    10

    Âm nhạc

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    a

    Hoàn thành tốt (A+)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    121

    (16.5%)

    30

    (17.6%)

    27

    (15.9%)

    23

    (13.5%)

    17

    (10.0%)

    24

    (14.1%)

    b

    Hoàn thành (A)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    611

    (83.4%)

    139

    (81.8%)

    131

    (77.1%)

    125

    (73.5%)

    125

    (73.5%)

    91

    (53.5%)

    c

    Chưa hoàn thành (B)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    01

    (0.1 % )

    01

    (0.6 % )

    _

    _

    _

    _

    11

    Mĩ thuật

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    a

    Hoàn thành tốt (A+)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    119

    (16.2%)

    55

    (32.4%)

    42

    (24.7%)

    7

    (4.1%)

    5

    (2.9%)

    10

    (5.9%)

    b

    Hoàn thành (A)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    613

    (83.6%)

    114

    (67.1%)

    116

    (68.2%)

    141

    (82.9%)

    137

    (80.6%)

    105

    (61.8%)

    c

    Chưa hoàn thành (B)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    1

    (0.1 % )

    1

    (0.6 % )

    _

    _

    _

    _

    12

    Thủ công ( Kỹ thuật)

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    a

    Hoàn thành tốt (A+)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    207

    (28.2%)

    77

    (45.3%)

    50

    (29.4%)

    29

    (17.1%)

    25

    (14.7%)

    26

    (15.3%)

    b

    Hoàn thành (A)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    525

    (71.6%)

    92

    (54.1%)

    108

    (63.5%)

    119

    (70.0%)

    117

    (68.8%)

    89

    (52.4%)

    c

    Chưa hoàn thành (B)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    1

    ( 0.1 % )

    1

    (0.6%)

    _

    _

    _

    _

    13

    Thể dục

    733

    170

    158

    148

    142

    115

    a

    Hoàn thành tốt (A+)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    213

    (29.1%)

    59

    (34.7%)

    37

    (21.8%)

    39

    (22.9%)

    49

    (28.8%)

    29

    (17.1%)

    b

    Hoàn thành (A)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    519

    (70.8%)

    110

    (64.7%)

    121

    (71.2%)

    109

    (64.1%)

    93

    (54.7%)

    86

    (50.6%)

    c

    Chưa hoàn thành (B)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    1

    (0.1 % )

    1

    (0.6 % )

    _

    _

    _

    _

     

                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG  

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Văn Hai @ 08:18 21/03/2014
    Số lượt xem: 454
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Lễ công nhận trường chuẩn mức độ 1 năm 2013

    LỄ HỘI KHAI TRƯỜNG

    Hội Thi Tiếng Hát Giáo Viên Năm Học 2014-2015

    BÁO MỚI